Đàn Piano Yamaha CSP-150B

62,001,000
Loại đàn Digital
Màu sắc Đen
Thương hiệu Yamaha
Kích thước (cm) Cao 104 - Rộng 141 - Sâu 46
Gọi giao ngay Trả góp 0%
Mua ngay

LỢI KHI MUA HÀNG TẠI PIANO ĐỨC TRÍ

  • Đại lý phân phối nhạc cụ Yamaha chính hãng
  • Kỹ thuật tay nghề cao, có chứng chỉ chính hãng
  • Sản phẩm đầy đủ CO/CQ, chứng từ rõ ràng
  • Showroom trưng bày hơn 300m2, sản phẩm đa dạng
  • Hỗ trợ đổi - trả - nâng cấp tiết kiệm chi phí
  • Trạm bảo hành chính hãng Yamaha. Hỗ trợ 24/7

Là một trong những sản phẩm nổi bật của dòng Clavinova, đàn piano điện Yamaha CSP-150 là lựa chọn hoàn hảo phục vụ cho nhu cầu biểu diễn chuyên nghiệp bởi sự chính xác trong âm thanh thông qua các phím cảm ứng và cảm nhận từ pedal mang đến cảm giác như đang chơi trên một cây đại dương cầm thực sự. Cùng điểm qua những tính năng nổi bật nhất của cây đàn Yamaha CSP này nhé.

Nguồn: Yamaha Việt Nam

Tổng quan về Yamaha CSP-150B

Được sản xuất bởi Yamaha, đàn piano điện Yamaha CSP-150 có kích thước 1410 x 1040 x 465 mm và trọng lượng 59kg, được thiết kế với đường nét khỏe khoắn, diện tích bề mặt lớn hơn những chiếc đàn Piano Upright khác tạo cho người dùng cảm giác chắc chắn, cao cấp theo một phong cách cổ điển.

Bàn phím Yamaha CSP-150 gồm 88 phím tiêu chuẩn, 3 pedal với 310 tiết tấu kèm 36 bài hát được cài đặt sẵn từ hãng. Ngoài ra, đàn piano điện CSP-150 được trang bị 2 ampli công suất 25w và 2 loa 16cm cùng khả năng thu âm các bài nhạc chất lượng cao lên đến 16 tracks.

Đàn Piano Yamaha CSP-150 được sản xuất với 02 thiết kế vỏ khác nhau là: màu đen nhám (CSP-150B), màu đen bóng (CSP-150 PE) và màu trắng bóng (CSP-150PWH)

Yamaha CSP-150

Khi bạn đã sẵn sàng chấp nhận thử thách biểu diễn solo, CSP cung cấp các bài hát tích hợp để bạn thưởng thức ngay lập tức hoặc các bài hát bổ sung để mua từ Yamaha MusicSoft (https://www.yamahamusicsoft.com). Ngay cả khi bạn không tự tin vào khả năng chơi của mình, Stream Lights sẽ chỉ đường cho bạn.

Đàn piano điện Clavinova dòng CSP cung cấp khả năng biểu đạt âm nhạc vô song, với nhiều loại âm thanh nhạc cụ khác nhau cùng thiết kế đàn đơn giản, thanh lịch. Bạn cũng có thể thưởng thức các buổi hòa tấu với các ban nhạc rock hoặc jazz, và thậm chí cả dàn nhạc bossa nova, chỉ đơn giản bằng cách chỉ định Styles.

Bạn cũng muốn hát? CSP được trang bị đầu vào micro kết hợp hài hòa với bạn khi bạn hát!

Đức Trí Music – Cửa hàng bán đàn Piano Yamaha CSP-150

SHOWROOM Góc trải nghiệm đàn grand piano Đức Trí Music

Thông tin liên hệ

Hotline: 090.991.6696 – 0908.91.9393 ( Online 24/7 )
Zalo: Đức Trí Music
Fanpage: Đức Trí Music

Không gian trải nghiệm đàn Piano tại Đức Trí Music:

Showroom 1: Tầng 2 Tòa nhà VPBank – 539-545 Lý Thường Kiệt, Phường 8, Tân Bình, TP.HCM
Showroom 2: 658/13 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 11, Quận 3, TP.HCM.

Mẫu tại link: https://pianoductri.com/yamaha-yus5

.

Xem thêm

Thông số kỹ thuật

  CSP-170 CSP-150
Kích thước Rộng 1,412 mm (55-85″) (Polished finish: 1,418 mm (55-13/16″)) 1,412 mm (55-85″) (Polished finish: 1,418 mm (55-13/16″))
Cao 1,040 mm (40-15/16″) (Polished finish: 1,040 mm (40-15/16″)) 1,040 mm (40-15/16″) (Polished finish: 1,040 mm (40-15/16″))
Dày 465 mm (18-5/16″) (Polished finish: 466 mm (18-6/16″)) 465 mm (18-5/16″) (Polished finish: 466 mm (18-6/16″))
Trọng lượng Trọng lượng 67.0 kg (147 lb, 12 oz) (Polished finish: 69.0 kg (152 lb, 2 oz)) 58.0 kg (127 lb, 14 oz) (Polished finish: 61.0 kg (134 lb, 8 oz))
Bàn phím Số phím 88 88
Loại NWX (Natural Wood X) keyboard with synthetic ebony and ivory keytops, escapement GH3X (Graded Hammer 3X) keyboard with synthetic ebony and ivory keytops, escapement
Touch Sensitivity Hard2, Hard1, Medium, Soft1, Soft2, Fixed Hard2, Hard1, Medium, Soft1, Soft2, Fixed
88 nốt có búa đối trọng nặng
Đối trọng No No
Pedal Số pedal 3 3
Các chức năng Sustain, Sostenuto, Soft, Glide, Style Start/Stop, Volume, etc. Sustain, Sostenuto, Soft, Glide, Style Start/Stop, Volume, etc.
Hiển thị Loại Depending on the Smart Device Depending on the Smart Device
Kích cỡ Depending on the Smart Device Depending on the Smart Device
Màn hình cảm ứng Depending on the Smart Device Depending on the Smart Device
Màu sắc Depending on the Smart Device Depending on the Smart Device
Chức năng hiển thị điểm Yes* Yes*
Chức năng hiển thị lời bài hát Yes* Yes*
Ngôn ngữ 26 Languages (English, Japanese, Germany, French, Spanish, etc.) 26 Languages (English, Japanese, Germany, French, Spanish, etc.)
Bảng điều khiển Ngôn ngữ English English
Pedal Nữa pedal Yes Yes
Pedal giảm âm GP
Hiển thị LCD Brightness
Nắp che phím Kiểu nắp che phím Sliding Sliding
Giá để bản nhạc Yes Yes
Clip Nhạc Yes Yes
Tạo Âm Âm thanh Piano Yamaha CFX, Bösendorfer Imperial Yamaha CFX, Bösendorfer Imperial
Lấy mẫu song âm Binaural Yes (Yamaha CFX Voice only) Yes (Yamaha CFX Voice only)
Mẫu Key-off Yes Yes
Nhả Âm Êm ái Yes Yes
Virtual Resonance Modeling (VRM) Yes Yes
Đa âm Số đa âm (Tối đa) 256 256
Cài đặt sẵn Số giọng 692 Voices + 29 Drum/SFX Kits 692 Voices + 29 Drum/SFX Kits
Giọng Đặc trưng 14 VRM Voices, 113 Super Articulation Voices, 27 Natural! Voices, 27 Sweet! Voices, 63 Cool! Voices, 69 Live! Voices, 30 Organ Flutes! Voices 14 VRM Voices, 113 Super Articulation Voices, 27 Natural! Voices, 27 Sweet! Voices, 63 Cool! Voices, 69 Live! Voices, 30 Organ Flutes! Voices
Tính tương thích (For song playback) XG, GS , GM, GM2 (For song playback) XG, GS , GM, GM2
Loại Tiếng Vang 58 Preset 58 Preset
Thanh
Bộ nén Master
EQ Master 5 Preset + User 5 Preset + User
EQ Part
Kiểm soát âm thông minh (IAC) Yes Yes
Stereophonic Optimizer Yes Yes
Biến tấu Chèn Vào
Hòa Âm Giọng Yes (44 Preset)* Yes (44 Preset)*
Các chức năng Kép/Trộn âm Yes Yes
Tách tiếng Yes Yes
Phân loại Biến tấu thay đổi
Cài đặt sẵn Số Tiết Tấu Cài Đặt Sẵn 470 470
Tiết tấu đặc trưng 396 Pro Styles, 34 Session Styles, 4 Free Play Styles, 36 Pianist Styles 396 Pro Styles, 34 Session Styles, 4 Free Play Styles, 36 Pianist Styles
Phân ngón Chord Detection Area Full, Chord Detection Area Lower Chord Detection Area Full, Chord Detection Area Lower
Kiểm soát Tiết Tấu INTRO x 1, ENDING x 1, MAIN x 4, FILL IN x 4 INTRO x 1, ENDING x 1, MAIN x 4, FILL IN x 4
Các đặc điểm khác Bộ tìm nhạc
Cài đặt một nút nhấn (OTS)
Style File Format (Định Dạng Tệp Tiết Tấu)
Cài đặt sẵn Số lượng bài hát cài đặt sẵn 403 403
Thu âm Số lượng track 16 16
Dung Lượng Dữ Liệu Depending on the Smart Device Depending on the Smart Device
Chức năng thu âm Yes Yes
Định dạng dữ liệu tương thích Phát lại SMF (Format 0 & 1), XF SMF (Format 0 & 1), XF
Thu âm SMF (Format 0) SMF (Format 0)
Bài học//Hướng dẫn Bài học//Hướng dẫn Correct Key, Any Key, Your Tempo* Correct Key, Any Key, Your Tempo*
Đèn hướng dẫn Stream Lights (4 steps) Stream Lights (4 steps)
Buồng Piano Yes Yes
Đầu thu âm USB Phát lại Supported format by the Smart Device Supported format by the Smart Device
Thu âm WAV/AAC WAV/AAC
USB Audio Giàn trãi thời gian Yes Yes
Chuyển độ cao Yes Yes
Hủy giọng Melody Suppressor Melody Suppressor
Tổng hợp Bộ đếm nhịp Yes Yes
Dãy Nhịp Điệu 5 – 500, Tap Tempo 5 – 500, Tap Tempo
Dịch giọng -12 – 0 – +12 -12 – 0 – +12
Tinh chỉnh 414.8 – 440.0 – 466.8 Hz 414.8 – 440.0 – 466.8 Hz
Loại âm giai 9 9
Trình ghi / phát âm thanh Thời gian ghi (tối đa) Depending on the Smart Device Depending on the Smart Device
Audio to Score Yes Yes
Bộ nhớ đăng ký Registration Memory Yes Yes
Lưu trữ Bộ nhớ trong Depending on the Smart Device Depending on the Smart Device
Đĩa ngoài Depending on the Smart Device Depending on the Smart Device
Kết nối Tai nghe Standard stereo phone jack (x 2) Standard stereo phone jack (x 2)
Micro Input Volume, Mic/Line In Input Volume, Mic/Line In
MIDI IN/OUT/THRU IN/OUT/THRU
AUX IN Stereo mini Stereo mini
NGÕ RA PHỤ L/L+R, R L/L+R, R
Pedal PHỤ Yes Yes
RGB OUT
USB TO DEVICE USB TO DEVICE, iPad USB TO DEVICE, iPad
USB TO HOST Yes Yes
Ampli (45 W + 45 W) × 2 30 W × 2
Loa (16 cm + 8 cm) ×2 16 cm ×2
Bộ tối ưu hóa âm thanh Yes Yes
Phụ kiện Owner’s Manual, Warranty*, Online Member Product Registration, Bench*, Power cord, USB Wireless LAN adaptor*, Owner’s Manual of USB wireless LAN adaptor*, USB cable (USB Type A – USB Type B)*, USB conversion cable (USB Type B – USB Micro B / USB Type B – USB Type C)* *May not be included depending on your area. Check with your Yamaha dealer. Owner’s Manual, Warranty*, Online Member Product Registration, Bench*, Power cord, USB Wireless LAN adaptor*, Owner’s Manual of USB wireless LAN adaptor*, USB cable (USB Type A – USB Type B)*, USB conversion cable (USB Type B – USB Micro B / USB Type B – USB Type C)* *May not be included depending on your area. Check with your Yamaha dealer.
Có những kiểu đàn Piano nào?
Nên chọn Piano cơ của thương hiệu nào?
Nhược điểm của đàn Piano điện là gì?
Giá của một cây đàn Piano cơ là bao nhiêu?

chính sách của piano đức trí

Bảo hành trọn đời

Xem thêm

Thanh toán linh hoạt

Xem thêm

Thu đổi linh hoạt

Xem thêm